Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hà, hạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hà, hạ:
Pinyin: he2, he4, ke1, he1;
Việt bính: ho4 ho6
1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan;
荷 hà, hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 荷
(Danh) Cây sen.§ Còn gọi là liên 蓮, phù cừ 芙蕖.
(Danh) Bạc hà 薄荷 cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ.
(Động) Gánh, vác.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
(Động) Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ).
◎Như: cảm hạ 感荷 cảm tạ.
(Động) Đảm đang, đảm nhiệm.
◇Trương Hành 張衡: Hà thiên hạ chi trọng nhậm 荷天下之重任 (Đông Kinh phú 東京賦) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.
hà, như "bạc hà; Hà Lan" (vhn)
Nghĩa của 荷 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HÀ
sen; cây sen。莲。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
荷包 ; 荷包蛋 ; 荷尔蒙 ; 荷花 ; 荷兰 ; 荷属安地列斯群岛 ; 荷塘
[hè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HÀ
1. vác。背或扛。
荷锄
vác cuốc
荷枪实弹
súng vác vai, đạn lên nòng
2. mang; gánh vác。承当。
荷天下之重任
gánh vác trọng trách đất nước.
3. gánh vác。负担2.。
肩负重荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
4. chịu ơn; mang ơn; đội ơn。承受恩惠(多用在书信里表示客气)。
感荷
xin cảm ơn; xin đội ơn.
Ghi chú: 另见hé
Từ ghép:
荷枪实弹 ; 荷载 ; 荷重
Số nét: 13
Hán Việt: HÀ
sen; cây sen。莲。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
荷包 ; 荷包蛋 ; 荷尔蒙 ; 荷花 ; 荷兰 ; 荷属安地列斯群岛 ; 荷塘
[hè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HÀ
1. vác。背或扛。
荷锄
vác cuốc
荷枪实弹
súng vác vai, đạn lên nòng
2. mang; gánh vác。承当。
荷天下之重任
gánh vác trọng trách đất nước.
3. gánh vác。负担2.。
肩负重荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
4. chịu ơn; mang ơn; đội ơn。承受恩惠(多用在书信里表示客气)。
感荷
xin cảm ơn; xin đội ơn.
Ghi chú: 另见hé
Từ ghép:
荷枪实弹 ; 荷载 ; 荷重
Chữ gần giống với 荷:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 嗄: | thô hạ (âm thanh khàn đục) |
| hạ | 夏: | hạ chí |
| hạ | 复: | hạ chí |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |

Tìm hình ảnh cho: hà, hạ Tìm thêm nội dung cho: hà, hạ
