Từ: hà, hạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hà, hạ:

荷 hà, hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hà,hạ

hà, hạ [hà, hạ]

U+8377, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4, ke1, he1;
Việt bính: ho4 ho6
1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan;

hà, hạ

Nghĩa Trung Việt của từ 荷

(Danh) Cây sen.
§ Còn gọi là liên
, phù cừ .

(Danh)
Bạc hà cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ.

(Động)
Gánh, vác.
◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

(Động)
Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ).
◎Như: cảm hạ cảm tạ.

(Động)
Đảm đang, đảm nhiệm.
◇Trương Hành : Hà thiên hạ chi trọng nhậm (Đông Kinh phú ) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.
hà, như "bạc hà; Hà Lan" (vhn)

Nghĩa của 荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HÀ
sen; cây sen。莲。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
荷包 ; 荷包蛋 ; 荷尔蒙 ; 荷花 ; 荷兰 ; 荷属安地列斯群岛 ; 荷塘
[hè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HÀ
1. vác。背或扛。
荷锄
vác cuốc
荷枪实弹
súng vác vai, đạn lên nòng
2. mang; gánh vác。承当。
荷天下之重任
gánh vác trọng trách đất nước.
3. gánh vác。负担2.。
肩负重荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
4. chịu ơn; mang ơn; đội ơn。承受恩惠(多用在书信里表示客气)。
感荷
xin cảm ơn; xin đội ơn.
Ghi chú: 另见hé
Từ ghép:
荷枪实弹 ; 荷载 ; 荷重

Chữ gần giống với 荷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hà, hạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hà, hạ Tìm thêm nội dung cho: hà, hạ